# Vật phẩm cửa hàng/Store items

r:"^Body of (.+)$"=Xác của $1
Drop Body : [G]=Để xác xuống : [G]
sr:"^(.+?) collected!$"=$1 Thu được!

Spray paint =Bình sơn
Drop Spray paint : [G]=Quăng Bình sơn: [G]
Spray : [LMB]=Phun: [Chuột trái]
Shake can : [Q]=Lắc: [Q]

Jetpack=Bộ phản lực
Drop Jetpack : [G]=Quăng Bộ phản lực: [G]
Use jetpack : [LMB]Dùng Bộ phản lực: [Chuột trái]

Shovel=Xẻng
Drop Shovel : [G]=Quăng Xẻng: [G]
Swing shovel : [LMB]=Vung xẻng: [Chuột trái]

Boombox=Loa nhạc
Drop Boombox : [G]=Quăng Loa nhạc: [G]
Toggle music : [LMB]=Bật nhạc: [Chuột trái]

Lockpicker=Dụng cụ cạy cửa
Drop Lockpicker : [G]=Quăng Dụng cụ cạy cửa: [G]
Place on door : [LMB]=Đặt lên cửa: [Chuột trái]

Walkie-talkie=Bộ đàm
Drop Walkie-talkie : [G]=Quăng Bộ đàm: [G]
Power button : [Q]=Nút nguồn: [Q]
Send voice : [LMB]=Gửi âm thanh: [Chuột trái]

TZP-Inhalant=Điếu cần
Drop TZP-Inhalant : [G]=Quăng Điếu cần: [G]
Take TZP : [LMB]=Hít hơi cần: [Chuột trái]

Pro-flashlight=Đèn pin xịn
Drop Pro-flashlight : [G]=Quăng Đèn pin xịn: [G]
Toggle light : [LMB]=Bật/Tắt đèn: [Chuột trái]

Unnamed=Không tên
Radar-booster=Máy phát tín hiệu cầm tay
Drop Radar-booster : [G]=Quăng Máy phát tín hiệu cầm tay: [G]
Turn on booster : [LMB]=Bật/Tắt tín hiệu: [Chuột trái]
(Radar booster)=(Máy phát tín hiệu cầm tay)

Stun grenade=Lựu đạn choáng
Drop Stun grenade : [G]=Quăng Lựu đạn choáng: [G]
Use grenade : [LMB]=Dùng Lựu đạn: [Chuột trái]
Throw grenade: [LMB]=Ném Lựu đạn: [Chuột trái]

Extension ladder=Thang di động
Drop Extension ladder : [G]=Quăng Thang di động: [G]
Pop up ladder : [LMB]=Bật thang ra: [Chuột trái]

Zap gun=Súng điện
Drop Zap gun : [G]=Quăng Súng điện: [G]
Scan for threat: [LMB]=Quét tìm mối nguy hiểm: [Chuột trái]

Flashlight=Đèn pin
Drop Flashlight : [G]=Quăng đèn pin: [G]

# Khác/Other

Clipboard=Quyển hướng dẫn
Drop clipboard : [G]=Quăng Quyển hướng dẫn: [G]
Turn page : [Q/E]=Chuyển trang: [Q/E]
Inspect: [Z]=Xem gần: [Z]

Sticky note=Giấy ghi chú
Drop Sticky note : [G]=Quăng Giấy ghi chú: [G]

Big bolt=Bu lông
Drop Big bolt : [G]=Quăng Bu lông: [G]
Big bolt collected!=Nhặt được được bu lông lớn!

Key=Chìa khoá
Use key : [LMB]=Dùng Chìa khoá: [Chuột trái]
Drop Key : [G]=Quăng Chìa khoá: [G]

Jar of pickles=Hũ dưa chua
Drop Jar of pickles : [G]=Quăng Hũ dưa chua: [G]
Jar of pickles collected!=Nhặt được Hũ dưa chua!

Laser pointer=Con trỏ laser
Laser pointer collected!=Nhặt được Con trỏ laser!
Drop Laser pointer : [G]=Quăng Con trỏ laser: [G]
Toggle laser : [LMB]=Kích hoạt laser: [Chuột trái]

Magnifying glass=Kính lúp
Magnifying glass collected!=Nhặt được Kính lúp!
Drop Magnifying glass : [G]=Quăng Kính lúp: [G]

Candy=Kẹo
Candy collected!=Nhặt được Kẹo!
Drop Candy : [G]=Quăng Kẹo: [G]

Brass bell=Chuông đồng
Bell collected!=Nhặt được Chuông đồng!
Drop Bell : [G]=Quăng Chuông đồng: [G]

Fancy lamp=Đèn đắt tiền
Fancy lamp collected!=Nhặt được Đèn đắt tiền!
Drop Fancy lamp : [G]=Quăng Đèn đắt tiền: [G]

Large axle=Trục kim loại lớn
Large axle collected!=Nhặt được Trục kim loại lớn!
Drop Large axle : [G]=Quăng Trục kim loại lớn: [G]

V-type engine=Động cơ chữ V
V-type engine collected!=Nhặt được Động cơ chữ V!
Drop V-type engine : [G]=Quăng Động cơ chữ V: [G]

Clown horn=Còi chú hề
Clown horn collected!=Nhặt được Còi chú hề!
Drop Clown horn : [G]=Quăng Còi chú hề: [G]
Use horn : [LMB]=Bỏ Còi chú hề: [Chuột trái]

Toothpaste=Kem đánh răng
Toothpaste collected!=Nhặt được Kem đánh răng!
Drop Toothpaste : [G]=Quăng Kem đánh răng: [G]

Red soda=Soda đỏ
Red soda collected!=Nhặt được Soda đỏ!
Drop Red soda : [G]=Quăng Soda đỏ: [G]

Robot Toy=Đồ chơi người máy
Toy robot=Đồ chơi người máy
Toy robot collected!=Nhặt được Đồ chơi người máy!
Drop Toy robot : [G]=Quăng Đồ chơi người máy: [G]

Plastic fish=Cá bằng nhựa
Plastic fish collected!=Nhặt được Cá bằng nhựa!
Drop Plastic fish : [G]=Quăng Cá bằng nhựa: [G]

Metal sheet=Tấm kim loại
Metal sheet collected!=Nhặt được Tấm kim loại!
Drop Metal sheet : [G]=Quăng Tấm kim loại: [G]

Tattered metal sheet=Tấm kim loại rách nát
Tattered metal collected!=Nhặt được Tấm kim loại rách nát!
Drop Tattered metal sheet : [G]=Quăng Tấm kim loại rách nát: [G]

Tea Kettle=Ấm trà
Tea kettle collected!=Nhặt được Ấm trà!
Drop Tea kettle : [G]=Quăng Ấm trà: [G]

Teeth=Răng
Teeth collected!=Nhặt được Răng!
Drop Teeth : [G]=Quăng Răng: [G]

Airhorn=Còi hơi
Airhorn collected!=Nhặt được Còi hơi!
Use airhorn : [LMB]=Dùng Còi hơi: [Chuột trái]
Drop Airhorn : [G]=Quăng Còi hơi: [G]

Stop sign=Biển báo dừng
Stop sign collected!=Nhặt được Biển báo dừng!
Swing sign : [LMB]=Vung Biển báo dừng: [Chuột trái]
Drop Stop sign : [G]=Quăng Biển báo dừng: [G]

Apparatice=Lõi hạt nhân
Apparatus=Lõi hạt nhân
Apparatus collected!=Nhặt được Lõi hạt nhân!
Drop Apparatus : [G]=Quăng Lõi hạt nhân: [G]

Bee hive=Tổ ong
Bee hive collected!=Nhặt được Tổ ong!
Hive collected!=Nhặt được Tổ!
Drop Bee hive : [G]=Quăng Tổ ong: [G]
Drop Hive : [G]=Quăng Tổ: [G]

Mug=Cốc
Mug collected!=Nhặt được Cốc!
Drop Mug : [G]=Quăng Cốc: [G]

Bottles=Két Chai
Bottles collected!=Nhặt được Két Chai!
Drop Bottles : [G]=Quăng Két Chai: [G]

Gold Bar=Thỏi vàng
Gold bar collected!=Nhặt được Thỏi vàng !
Drop Gold bar : [G]=Quăng Thỏi vàng : [G]

Painting=Tranh vẽ
Painting collected!=Nhặt được Tranh vẽ!
Drop Painting : [G]=Quăng Tranh vẽ: [G]

Data chip=Chip dữ liệu

Rubber ducky=Vịt cao su
Rubber Ducky=Vịt cao su
Rubber ducky collected!=Nhặt được Vịt cao su!
Rubber Ducky collected!=Nhặt được Vịt cao su!
Drop Rubber ducky : [G]=Quăng Vịt cao su: [G]
Drop Rubber Ducky : [G]=Quăng Vịt cao su: [G]

Cash register=Máy tính tiền
Cash register collected!=Nhặt được Máy tính tiền!
Use cash register : [LMB]=Dùng Máy tính tiền: [Chuột trái]
Drop Cash register : [G]=Quăng Máy tính tiền: [G]

Chemical jug=Bình hóa chất
Chemical jug collected!=Nhặt được Bình hóa chất!
Drop Chemical jug : [G]=Quăng Bình hóa chất: [G]

Wedding ring=Nhẫn cưới
Drop Ring : [G]=Quăng Nhẫn cưới: [G]
Ring collected!=Nhặt được Nhẫn cưới!

Toy cube=Khối đồ chơi
Toy cube collected!=Nhặt được Khối đồ chơi!
Drop Toy cube : [G]=Quăng Khối đồ chơi: [G]

Yield sign=Biển báo nhường đường
Yield sign collected!=Nhặt được Biển báo nhường đường!
Drop Yield sign : [G]=Quăng Biển báo nhường đường: [G]

Steering wheel=Vô lăng
Steering wheel collected!=Nhặt được Vô lăng!
Drop Steering wheel : [G]=Quăng Vô lăng: [G]

Remote=Điều khiển
Remote collected!=Nhặt được Điều khiển!
Use remote : [LMB]=Dùng điều khiển: [Chuột trái]
Drop Remote : [G]=Quăng Điều khiển: [G]

Hair brush=Lược chải đầu
Hair brush collected!=Nhặt được Lược chải đầu!
Brush collected!=Nhặt được Lược chải đầu!
Drop Brush : [G]=Quăng Lược chải đầu: [G]

Coffee mug=Cốc cà phê
Coffee mug collected!=Nhặt được Cốc cà phê!
Drop Coffee mug : [G]=Quăng Cốc cà phê: [G]

Cookie mold pan=Khuôn bánh quy
Cookie mold pan collected!=Nhặt được Khuôn bánh quy!
Drop Cookie mold pan : [G]=Quăng Khuôn bánh quy: [G]

Dust pan=Chảo bụi bẩn
Dust pan collected!=Nhặt được Chảo bụi bẩn!
Drop Dust pan : [G]=Quăng Chảo bụi bẩn: [G]

Egg beater=Cây đánh trứng
Egg beater collected!=Nhặt được Cây đánh trứng!
Drop Egg beater : [G]=Quăng Cây đánh trứng : [G]

Golden cup=Ly vàng
Golden cup collected!=Nhặt được Ly vàng!
Drop Golden cup : [G]=Quăng Ly vàng: [G]

Old phone=Điện thoại cũ
Old phone collected!=Nhặt được Điện thoại cũ!
Drop Old phone : [G]=Quăng Điện thoại cũ: [G]

Perfume bottle=Chai nước hoa
Perfume bottle collected!=hặt được Chai nước hoa!
Drop Perfume bottle : [G]=Quăng Chai nước hoa: [G]

Pill bottle=Lọ thuốc
Pill bottle collected!=Nhặt được Lọ thuốc!
Drop Pill bottle : [G]=Quăng Lọ thuốc: [G]

Gift box=Hộp quà
Gift collected!=Nhặt được Hộp quà!
Open gift : [LMB]=Mở Hộp quà: [Chuột trái]
Drop Gift : [G]=Quăng Hộp quà: [G]

Hairdryer=Máy sấy tóc
Hairdryer collected!=Nhặt được Máy sấy tóc!
Use hairdryer : [LMB]=Dùng Máy sấy tóc: [Chuột trái]
Drop Hairdryer : [G]=Quăng Máy sấy tóc: [G]

Comedy=Mặt nạ vui vẻ
Drop Comedy : [G]=Quăng Mặt nạ vui vẻ: [G]
Comedy collected!=Nhặt được Mặt nạ vui vẻ!

Wear mask : [LMB]=Đeo mặt nạ: [Chuột trái]

Tragedy=Mặt nạ bi kịch
Drop Tragedy : [G]=Quăng Mặt nạ bi kịch: [G]
Tragedy collected!=Nhặt được Mặt nạ bi kịch!

Shotgun=Shotgun
Double-barrel=Shotgun
Drop Shotgun : [G]=Quăng Shotgun: [G]
Reload : [E]=Nạp đan5: [E]
Turn safety on: [Q]=Chế độ an toàn đang bật: [Q]
Turn safety off: [Q]=Chế độ an toàn đang tắt: [Q]

Binoculars=Ống nhòm
Drop Binoculars : [G]=Quăng Ống nhòm: [G]
Use binoculars : [LMB]=Dùng Ống nhòm: [Chuột trái]

Mapper=Bản đồ cầm tay
Drop Mapper : [G]=Quăng Bản đồ cầm tay: [G]
Update map : [LMB]=Dùng Bản đồ cầm tay: [Chuột trái]
Inspect map : [Z]=Xem bản đồ: [Z]

Homemade Flashbang=Lựu đạn choáng nhà làm
Homemade flashbang collected!=Nhặt được Lựu đạn choáng nhà làm!
Use DIY-Flashbang : [LMB]=Dùng lựu đoạn choáng: [Chuột trái]
Drop Homemade flashbang : [G]=Quăng Lựu đạn choáng nhà làm: [G]

Whoopie cushion=Gói đánh rắm
Whoopie cushion collected!=Nhặt được Gói đánh rắm!
Drop Whoopie cushion : [G]=Quăng Gói đánh rắm: [G]

Shotgun shell=Đạn Shotgun
Ammo=Đạn
Ammo collected!=Nhặt được đạn!
Drop Ammo : [G]=Quăng đạn: [G]

Flask=Bình thí nghiệm
Flask collected!=Nhặt được Bình thí nghiệm!
Drop Flask : [G]=Quăng Bình thí nghiệm: [G]

Magic 7 ball=Quả bóng ma thuật số 7
Magic 7 ball collected!=Nhặt được Quả bóng ma thuật số 7!
Drop Magic 7 ball : [G]=Quăng Quả bóng ma thuật số 7: [G]

Bubblegum=Kẹo cao su

Sneakers=Giày thể thao

Item collected!=Nhặt được đồ!




















